Yêu cầu báo giá

Bảng giá dịch vụ của Xanh Logistics

Kính gửi quý khách hàng!

Lời đầu tiên Xanh Logistics xin cảm ơn quý khách hàng vì đã quan tâm và sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Sau đây chúng tôi xin được gửi đến quý khách các bảng giá của tất cả các dịch vụ mà Xanh Logistics cung cấp, bao gồm:

Lưu ý: Dưới đây là bảng giá tham khảo dành cho khách hàng cá nhân. Nếu quý khách là khách hàng vận chuyển để kinh doanh, cần xuất hóa đơn VAT thì vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận được bảng báo giá tốt nhất!

Số điện thoại: 1900 636 707

Email: hotro@xanhlo.com

Địa chỉ văn phòng Xanh Logistics: 46 Nguyễn Thượng Hiền, Phường 1, Quận Gò Vấp, HCM để nhận sự hỗ trợ tốt nhất.

Bảng giá dịch vụ mua hộ và vận chuyển hàng từ Mỹ về Việt Nam

Vận chuyển bằng đường hàng không

Loại hàngHCMHà NộiCác tỉnh khácPhụ thu
Thực phẩm, đồ dùng em bé, xe nôi, xe đẩy,... $9/kg $10/kg Bảng giá giống như nhận hàng tại HCM Khách hàng thanh toán cước vận chuyển nội địa  
May mặc, quần áo, giày dép, túi xách,... $9/kg $10/kg  
Thực phẩm chức năng $11/kg $12/kg  
Mỹ phẩm trang điểm, nước hoa $11/kg $12/kg  
Dầu gội, sữa tắm, lotion $9/kg $10/kg  
Đồng hồ đeo tay 15$ /cái all in 16$ /cái all in  >300$: phụ thu 5%
Mặt hàng điện tử $10/kg $11/kg +5%
Máy tính xách tay, máy tính bảng (Không nhận máy cũ) $10/kg Liên hệ +10% (Tối thiểu 100$/cái)
Tablet, Kindle Fire 20$/cái allin Liên hệ   +10% (Tối thiểu 20$/cái)
Điện thoại $10/Kg $11/Kg +10%, tối thiểu 50$/ cái
Loa, mixer $11/kg $12/kg  
Trang sức $10/kg $11/kg +10%
Bật lửa $10/kg $11/kg +10%
Phụ tùng xe đạp, xe hơi, otô $9.5/kg $10.5/kg +5%
Mắt kính $10/kg $11/kg +10%
Đồ chơi có điện $10/kg $11/kg  
Dụng cụ thể thao $10/kg $11/kg +10%
Các mặt hàng cồng kềnh Vui lòng liên hệ    +10%
Các loại hóa chất $10/Kg $11/Kg +$200/lô nếu là hàng nguy hiểm 
Iphone 6,7 100$/Cái 120$/Cái  
Iphone 8 Không nhận Không nhận   
Mặt hàng thiết bị kỹ thuật 10$/kg 11$/kg  5%  +5%

Vận chuyển bằng đường biển

Loại hàngĐơn giáĐơn vị tínhPhụ thuMô tả
Hàng thông thường $3 - $4 Kg Dưới 100kg phụ thu 100$/lô hàng - Sản phẩm may mặc(quần áo, giày dép, ..)
- Đồ gia dụng
- Hàng giá trị thấp
Hàng điện tử, loa, amly $6-$8 Kg Hàng giá trị lớn có phụ thu tuỳ theo đặc tính hàng hoá  
Hàng trọng lượng lớn, máy móc công nghiệp Liên hệ để có giá tốt Kg  

Liên hệ hotro@xanhlo.com

Hoặc: 1900 636 707

Bảng giá dịch vụ mua hộ và vận chuyển hàng từ Úc về Việt Nam

Bảng giá dịch vụ mua hộ và vận chuyển hàng từ Úc về Việt Nam bằng đường hàng không

Loại hàngHCMHà NộiCác tỉnh khácPhụ thu
Thực phẩm, đồ dùng em bé, xe nôi, xe đẩy,... $9.5/kg $10.5/kg

Bảng giá giống như nhận hàng tại HCM

Khách hàng thanh toán cước vận chuyển nội địa

 
May mặc, quần áo, giày dép, túi xách,... $9.5/kg $10.5/kg  
Thực phẩm chức năng $10/kg $11/kg  
Mỹ phẩm trang điểm, nước hoa $11/kg $12/kg +3$/ sản phẩm
Dầu gội, sữa tắm, lotion $9.5/kg $10.5/kg  
Đồng hồ đeo tay $11/kg $12/kg +4%
Mặt hàng điện tử $11/kg $12/kg +4%
Máy tính xách tay, máy tính bảng $11/kg Liên hệ

- máy tính: phụ thu 4%

- máy tính bảng: phụ thu50-100$

Tablet, Kindle Fire $11/kg Liên hệ phụ thu 50-100$
Điện thoại $11/Kg $12/Kg phụ thu 50-100$
Loa, mixer $11/kg $12/kg +4%
Hàng thời trang, hàng hiệu giá trị cao cấp $11/kg $12/kg +4%
Bật lửa Liên hệ Liên hệ  
Phụ tùng xe đạp, xe hơi, otô $11/kg $12/kg +4%
Mắt kính Liên hệ Liên hệ  
Đồ chơi có điện Liên hệ Liên hệ  
Dụng cụ thể thao Liên hệ Liên hệ  
Các mặt hàng cồng kềnh Liên hệ Liên hệ  
Các loại hóa chất Liên hệ Liên hệ  
Iphone 6,7 $11/kg Liên hệ phụ thu 50-100$
Iphone 8 $11/kg Liên hệ phụ thu 50-100$
Mặt hàng thiết bị kỹ thuật Liên hệ Liên hệ    

Bảng giá dịch vụ mua hộ và vận chuyển hàng Đức về Việt Nam

Bảng giá cước dịch vụ vận chuyển hàng từ Đức về Việt Nam

Loại mặt hàngĐơn giáĐơn vị tínhPhụ thuMô tả
Hàng thông thường 7€-10€ Kg  

-Sản phẩm may mặc(quần áo, giày dép, ..)
-Thực phẩm: Sữa, bánh kẹo,...(Không phải thực phẩm chức năng)
- Đồ dùng nhà bếp, trang trí nội ngoại thất,...
Các mặt hàng khác không thuộc các mặt hàng bên dưới

Đồng hồ treo tường 8€ Kg 70€/cái  
Mỹ phẩm, thực phẩm chức năng 12-16€ Kg    
Mắt kính, trang sức 15€-20€ Kg Phụ thu 5% nếu giá trị cao  
Linh kiện máy tính, thiết bị điện tử 8€-12€ Kg Phụ thu 5% nếu giá trị cao  
Thiết bị âm thanh 9€-12€ Kg Phụ thu 5% nếu giá trị cao  
Điện thoại 50€-60€ Cái Phụ thu 5% nếu giá trị cao  
Laptop 60€-80€ Cái Phụ thu 5% nếu giá trị cao  
Máy tính bảng 30€-60€ Cái    
Ipod touch, máy nghe nhạc mp3 mini 20€ Kg    
Đồng hồ đeo tay 10€ Cái Phụ thu 5% nếu giá trị cao  
Máy ảnh (du lịch, DSLR), ống kính,... 20€-45€ Cái Phụ thu 5% nếu giá trị cao  
Đồ dùng thể thao, tennis, gold 10€-12€ Kg Phụ thu 5% nếu giá trị cao  
Xe đạp 10€ Kg 50€/chiếc  
Xe mô hình, máy bay đồ chơi… 8-10€ Kg Phụ thu 5% nếu giá trị cao  
Trang sức 10€ Chiếc Phụ thu 5% nếu giá trị cao  
Hóa chất, dễ cháy nổ 19€-25€ Kg 90€  
Phụ tùng ô tô, mô tô 8€-12€ Kg Phụ thu 5% nếu giá trị cao  

Bảng giá dịch vụ mua hộ và vận chuyển hàng Anh về Việt Nam

Mặt hàngGiáĐơn vị tínhBảo hiểm không bắt buộcPhụ thu
Bánh kẹo 9 GBP Kg 4.00%  
Xoong nồi, dụng cụ nhà bếp 9 GBP Kg 4.00%  
Hàng em bé : nôi, xe đẩy, đồ chơi không điện 9 GBP Kg 4.00%  
Quần áo 10 GBP Kg 4.00%  
Giày dép, túi xách, ví, thắt lưng 12 GBP Kg 4.00%  
Mỹ phẩm, sữa tắm, Lotion, kem dưỡng da, kem chống nắng 15 GBP Kg 4.00%  
Nước hoa Liên hệ
Mắt kính 15 GBP Kg 4.00%  
Thuốc, thực phẩm chức năng, vitamin… 14 GBP Kg 4.00%  
Linh kiện máy tính 12 GBP Kg 4.00%  
Điện thoại Liên hệ
Laptop Liên hệ
Máy tính bảng Liên hệ
Ipod touch, máy nghe nhạc mp3 mini 25 GBP Cái 4.00% 5 %(>500GBP)
Loa, ampli 12 GBP Kg 4.00%  
Đồng hồ đeo tay 12 GBP Cái 4.00% 5% (>1000GBP)
Đồng hồ treo tường, để bàn 12 GBP Kg 4.00%  
Máy ảnh (du lịch, DSLR), ống kính,… 27 GBP Cái 4.00% 5% (>1000GBP)
Đĩa CD, vinyl (đĩa than), DVD 12 GBP Kg 4.00%  
Đồ nội thất, trang trí nội – ngoại thất 10 GBP Kg 4.00%  
Đồ dùng thể thao, tennis, gold 12 GBP Kg 4.00% 5GBP/gậy Golf
Điện tử: thiết bị âm thanh, video game, 12.5 GBP Kg 4.00%  
Xe đạp 12 GBP Kg 4.00% 40GBP/chiếc
Thiết bị văn phòng: máy in, scan, fax, photo, máy chiếu, camera, chống trộm, chấm công,… 12 GBP Kg 4.00%  
Thiết bị điện công nghiệp 12 GBP Kg 4.00%  
Thiết bị cơ khí công nghiệp 10 GBP Kg 4.00%  
Máy thiết bị y tế Liên hệ
Xe mô hình, máy bay đồ chơi… 12 GBP Kg 4.00% 5% (>500GBP)
Trang sức giả ( dưới 50GBP ) 10 GBP Chiếc 4.00%  
Máy hút sữa 10 GBP Kg 4.00%  
Sách 8 GBP Kg 4.00%  
Zippo Liên hệ
Máy ảnh, Lens cũ 15 GBP Kg 4.00%  

Bảng giá dịch vụ mua hộ và vận chuyển hàng Nhật về Việt Nam

Bảng giá Giá cước (Yên/ JPY) Đơn vị tính Phụ thu
Quần áo, túi xách, ví…. 1100 kg 8%
Mặt hàng điện tử: máy hát đĩa, loa …. 1100 kg 8%
Thực phẩm chức năng: vitamin 1100 kg 8%
Nước hoa, mỹ phẩm 1100 kg 8%
Đồng hồ 1100 kg 8%
Mắt kính 1100 kg 8%
Computer accessories (thiết bị máy tính: ram, ổ cứng…) , Laptop Iphone <1000 1100 kg 8%

Bảng giá cước dịch vụ chuyển hàng từ Việt Nam đi các nước: Canada, Úc, Singapore, Mỹ, Đức...

Bảng giá cước vận chuyển hàng từ Việt Nam đi các nước (Áp dụng: loại hàng quà biếu, quà tặng, phi mậu dịch, hàng mẫu, không kinh doanh)

Weight (Kg) Singapore Australia USA Canada Đức Japan
Đơn vị (Kg) Thời gian 1 ngày Thời gian 5-7 ngày Thời gian 7-10 ngày Thời gian 7-10 ngày Thời gian 10-15 ngày Thời gian 2-3 ngày
0.5 $17 $32 $43 $44 $42 $36
1 $20 $43 $49 $52 $47 $44
1.5 $23 $51 $59 $60 $49 $48
2 $26 $59 $69 $70 $52 $53
2.5 $29 $64 $72 $75 $54 $56
3 $32 $70 $80 $92 $59 $65
3.5 $36 $77 $87 $99 $65 $69
4 $39 $84 $94 $108 $71 $74
4.5 $42

$90

$101 $115 $76 $79
5 $46 $97 $107 $122 $83 $93
5.5 $49 $103 $120 $130 $122 $104
6 $52 $109 $127 $136 $127 $107
6.5 $55 $115 $142 $129 $121 $111
7 $58 $122 $147 $133 $125 $114
7.5 $61 $128 $148 $151 $141 $118
8 $64 $134 $154 $158 $148 $124
8.5 $67 $140 $161 $162 $154 $127
9 $70 $147 $168 $167 $159 $129
9.5 $73 $153 $175 $172 $163 $164
10 $76 $159 $188 $178 $165 $144
10.5 $79 $155 $190 $197 $172 $148
11 $82 $157 $193 $210 $177 $150
11.5 $85 $162 $197 $216 $181 $154
12 $88 $165 $203 $226 $186 $159
12.5 $91 $168 $210 $235 $190 $163
13 $94 $172 $217 $225 $195 $168
13.5 $97 $176 $224 $255 $199 $173
14 $100 $180 $231 $265 $204 $178
14.5 $103 $184 $238 $275 $209 $183
15 $106 $188 $245 $285 $211 $188
15.5 $109 $192 $252 $294 $213 $189
16 $112 $196 $259 $304 $216 $194
16.5 $115 $200 $266 $314 $217 $198
17 $118 $204 $273 $324 $223 $203
17.5 $121 $208 $280 $333 $228 $207
18 $124 $212 $287 $343 $231 $211
18.5 $127 $216 $294 $353 $235 $216
19 $130 $218 $301 $363 $239 $221
19.5 $138 $220 $308 $373 $244 $223
20 $136 $222 $315 $382 $248 $225
>20 Liên hệ  Liên hệ    Liên hệ   Liên hệ   Liên hệ   Liên hệ 

Thông tin cần biết trước khi gửi hàng

  • Bảng giá trên chưa bao gồm phụ phí xăng dầu (FSC) nếu có.
  • Phụ phí sai địa chỉ 18 Usd/Lô hàng (chưa bao gồm VAT), Phụ phí giao hàng vùng sâu vùng xa (RAS) sẽ áp dụng theo mức 0.8 Usd/Kg (tối thiểu là 35 Usd/lô hàng) chưa bao gồm FSC và VAT.
  • Giá cước trên được áp dụng cho đến khi có thông báo mới. Trong trường hợp có thông báo mới về giá cước chúng tôi có thể áp dụng ngay từ ngày đầu khi ra thông báo mới (nếu có).

Chúng tôi cam kết dịch vụ của chúng tôi là tốt nhất, uy tín và giá rẻ nhất. Bạn còn chờ gì nữa mà không đến với công ty chúng tôi để được sở hữu một dịch vụ tuyệt vời nhất hiện nay!